vesoanhdao.vn

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Phú Yên Huế
Giải tám 77 51
Giải bảy 695 873
Giải sáu 5810 2476 4394 5093 5691 1252
Giải năm 8438 7228
Giải tư 14774 17281 86117 15775 70432 73738 85334 28852 34252 08617 09551 03454 58320 91422
Giải ba 40628 68942 64250 81458
Giải nhì 40654 27004
Giải nhất 27100 53608
Giải ĐB 728658 997718
Đầu Phú Yên Huế
0 00 04 ,08
1 10 ,17 17 ,18
2 28 28 ,20 ,22
3 38 ,32 ,38 ,34
4 42
5 54 ,58 51 ,52 ,52 ,52 ,51 ,54 ,50 ,58
6
7 77 ,76 ,74 ,75 73
8 81
9 95 ,94 93 ,91
Giải Huế Khánh Hòa Kon Tum
Giải tám 94 38 39
Giải bảy 424 038 453
Giải sáu 6919 7434 9793 2022 8596 3262 5432 4190 5245
Giải năm 2047 4481 6798
Giải tư 52275 95372 43519 06901 78253 86145 99202 10352 60099 86992 68274 36410 59020 56758 27026 92127 46016 49011 82848 80068 40628
Giải ba 00793 58001 07613 59525 01060 90865
Giải nhì 69093 93302 06510
Giải nhất 22717 06942 35414
Giải ĐB 122781 672739 734892
Đầu Huế Khánh Hòa
0 01 ,02 ,01 02
1 19 ,19 ,17 10 ,13
2 24 22 ,20 ,25
3 34 38 ,38 ,39
4 47 ,45 42
5 53 52 ,58
6 62
7 75 ,72 74
8 81 81
9 94 ,93 ,93 ,93 96 ,99 ,92
Đầu Kon Tum
0
1 16 ,11 ,10 ,14
2 26 ,27 ,28
3 39 ,32
4 45 ,48
5 53
6 68 ,60 ,65
7
8
9 90 ,98 ,92
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 18 02 94
Giải bảy 054 585 534
Giải sáu 1948 3291 8024 7020 1659 1106 3828 0824 0435
Giải năm 9470 4567 0503
Giải tư 44276 41579 85362 53281 02973 93997 77269 81349 29504 34750 59496 81164 09114 00379 08707 47493 25504 48748 17234 18719 48721
Giải ba 64789 36028 49745 65025 25962 54679
Giải nhì 86203 99668 36294
Giải nhất 28800 80768 96799
Giải ĐB 812405 026635 334359
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 03 ,00 ,05 02 ,06 ,04
1 18 14
2 24 ,28 20 ,25
3 35
4 48 49 ,45
5 54 59 ,50
6 62 ,69 67 ,64 ,68 ,68
7 70 ,76 ,79 ,73 79
8 81 ,89 85
9 91 ,97 96
Đầu Đắk Nông
0 03 ,07 ,04
1 19
2 28 ,24 ,21
3 34 ,35 ,34
4 48
5 59
6 62
7 79
8
9 94 ,93 ,94 ,99
Giải Gia Lai Ninh Thuận
Giải tám 27 27
Giải bảy 364 076
Giải sáu 5901 5050 0958 8428 1105 7990
Giải năm 1891 7363
Giải tư 23480 42715 45253 48499 02729 49915 23676 50704 35971 02509 07937 98425 12200 60918
Giải ba 00097 43149 54335 33420
Giải nhì 81506 98019
Giải nhất 05630 56005
Giải ĐB 435804 334758
Đầu Gia Lai Ninh Thuận
0 01 ,06 ,04 05 ,04 ,09 ,00 ,05
1 15 ,15 18 ,19
2 27 ,29 27 ,28 ,25 ,20
3 30 37 ,35
4 49
5 50 ,58 ,53 58
6 64 63
7 76 76 ,71
8 80
9 91 ,99 ,97 90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 53 48 21
Giải bảy 463 846 834
Giải sáu 0164 8723 1507 9236 8384 9031 1253 5352 5266
Giải năm 7841 1571 0750
Giải tư 84316 35845 08801 62909 89344 74148 50620 89176 18205 47536 52340 69934 24202 30837 44854 11782 15414 01813 42552 85521 57456
Giải ba 31678 19516 16650 50595 47388 07663
Giải nhì 44265 00346 08010
Giải nhất 78965 58993 64841
Giải ĐB 236912 009270 225759
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 07 ,01 ,09 05 ,02
1 16 ,16 ,12
2 23 ,20
3 36 ,31 ,36 ,34 ,37
4 41 ,45 ,44 ,48 48 ,46 ,40 ,46
5 53 50
6 63 ,64 ,65 ,65
7 78 71 ,76 ,70
8 84
9 95 ,93
Đầu Quảng Trị
0
1 14 ,13 ,10
2 21 ,21
3 34
4 41
5 53 ,52 ,50 ,54 ,52 ,56 ,59
6 66 ,63
7
8 82 ,88
9
Giải Đà Nẵng Khánh Hòa
Giải tám 02 93
Giải bảy 499 407
Giải sáu 4582 6567 5437 7349 0203 8432
Giải năm 8936 8528
Giải tư 92416 17316 10758 59476 95112 95923 11277 42730 71770 98134 14579 09120 16246 27927
Giải ba 35517 14371 27325 94665
Giải nhì 34187 73353
Giải nhất 47182 41562
Giải ĐB 441239 232147
Đầu Đà Nẵng Khánh Hòa
0 02 07 ,03
1 16 ,16 ,12 ,17
2 23 28 ,20 ,27 ,25
3 37 ,36 ,39 32 ,30 ,34
4 49 ,46 ,47
5 58 53
6 67 65 ,62
7 76 ,77 ,71 70 ,79
8 82 ,87 ,82
9 99 93
Giải Đắk Lắk Quảng Nam
Giải tám 07 96
Giải bảy 521 375
Giải sáu 2781 2176 2629 3928 7118 3976
Giải năm 1860 1439
Giải tư 35748 24957 15325 60936 79557 37963 65434 05558 22536 89219 80435 95426 89548 77975
Giải ba 88300 79975 15619 18973
Giải nhì 99080 84453
Giải nhất 29210 01592
Giải ĐB 827745 330877
Đầu Đắk Lắk Quảng Nam
0 07 ,00
1 10 18 ,19 ,19
2 21 ,29 ,25 28 ,26
3 36 ,34 39 ,36 ,35
4 48 ,45 48
5 57 ,57 58 ,53
6 60 ,63
7 76 ,75 75 ,76 ,75 ,73 ,77
8 81 ,80
9 96 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum