vesoanhdao.vn

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 18 02 94
Giải bảy 054 585 534
Giải sáu 1948 3291 8024 7020 1659 1106 3828 0824 0435
Giải năm 9470 4567 0503
Giải tư 44276 41579 85362 53281 02973 93997 77269 81349 29504 34750 59496 81164 09114 00379 08707 47493 25504 48748 17234 18719 48721
Giải ba 64789 36028 49745 65025 25962 54679
Giải nhì 86203 99668 36294
Giải nhất 28800 80768 96799
Giải ĐB 812405 026635 334359
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 03 ,00 ,05 02 ,06 ,04
1 18 14
2 24 ,28 20 ,25
3 35
4 48 49 ,45
5 54 59 ,50
6 62 ,69 67 ,64 ,68 ,68
7 70 ,76 ,79 ,73 79
8 81 ,89 85
9 91 ,97 96
Đầu Đắk Nông
0 03 ,07 ,04
1 19
2 28 ,24 ,21
3 34 ,35 ,34
4 48
5 59
6 62
7 79
8
9 94 ,93 ,94 ,99
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 28 24 06
Giải bảy 174 909 064
Giải sáu 6523 6682 2973 0569 3604 1039 4489 1272 5154
Giải năm 2446 7496 5344
Giải tư 35811 55474 30538 48532 82134 58728 72971 17224 65058 49833 23763 52473 03097 85368 46880 45220 35402 31779 57159 07856 90973
Giải ba 79830 62883 65665 92443 26532 13442
Giải nhì 50534 17832 32292
Giải nhất 82002 73420 19204
Giải ĐB 874942 206975 858350
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 02 09 ,04
1 11
2 28 ,23 ,28 24 ,24 ,20
3 38 ,32 ,34 ,30 ,34 39 ,33 ,32
4 46 ,42 43
5 58
6 69 ,63 ,68 ,65
7 74 ,73 ,74 ,71 73 ,75
8 82 ,83
9 96 ,97
Đầu Đắk Nông
0 06 ,02 ,04
1
2 20
3 32
4 44 ,42
5 54 ,59 ,56 ,50
6 64
7 72 ,79 ,73
8 89 ,80
9 92
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 03 99 46
Giải bảy 172 647 031
Giải sáu 8781 1171 9329 1912 8887 6831 4478 3116 3895
Giải năm 9764 2844 4923
Giải tư 46680 56731 88292 55781 08386 28820 35717 95608 61854 00617 45289 44317 68623 17820 30526 68121 49564 40869 70652 17346 77450
Giải ba 66973 53762 19932 04600 47857 77427
Giải nhì 11103 35630 86985
Giải nhất 98369 13474 13161
Giải ĐB 458364 260393 664135
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 03 ,03 08 ,00
1 17 12 ,17 ,17
2 29 ,20 23 ,20
3 31 31 ,32 ,30
4 47 ,44
5 54
6 64 ,62 ,69 ,64
7 72 ,71 ,73 74
8 81 ,80 ,81 ,86 87 ,89
9 92 99 ,93
Đầu Đắk Nông
0
1 16
2 23 ,26 ,21 ,27
3 31 ,35
4 46 ,46
5 52 ,50 ,57
6 64 ,69 ,61
7 78
8 85
9 95
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 78 56 56
Giải bảy 285 801 732
Giải sáu 6611 9842 2351 9333 9784 5950 5095 7954 4518
Giải năm 9063 9419 5471
Giải tư 87385 58945 65793 12271 61378 09870 53761 63002 92705 54886 30288 38069 83370 00534 51952 32587 72998 32237 52194 01896 93833
Giải ba 79831 78011 74464 55620 09291 20376
Giải nhì 06627 00288 49985
Giải nhất 81416 81111 56268
Giải ĐB 912568 257327 475467
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 01 ,02 ,05
1 11 ,11 ,16 19 ,11
2 27 20 ,27
3 31 33 ,34
4 42 ,45
5 51 56 ,50
6 63 ,61 ,68 69 ,64
7 78 ,71 ,78 ,70 70
8 85 ,85 84 ,86 ,88 ,88
9 93
Đầu Đắk Nông
0
1 18
2
3 32 ,37 ,33
4
5 56 ,54 ,52
6 68 ,67
7 71 ,76
8 87 ,85
9 95 ,98 ,94 ,96 ,91
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 04 86 49
Giải bảy 778 645 986
Giải sáu 8879 4045 3608 2816 6011 1525 4752 0142 2395
Giải năm 6002 8829 4965
Giải tư 08966 63895 96256 65258 62202 22224 59970 00605 10644 43792 58812 08837 49727 77010 22069 82470 14797 67051 28982 53006 96717
Giải ba 03858 31569 67174 95568 50222 49611
Giải nhì 88197 27835 53090
Giải nhất 43413 53823 57732
Giải ĐB 911019 427822 985077
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 04 ,08 ,02 ,02 05
1 13 ,19 16 ,11 ,12 ,10
2 24 25 ,29 ,27 ,23 ,22
3 37 ,35
4 45 45 ,44
5 56 ,58 ,58
6 66 ,69 68
7 78 ,79 ,70 74
8 86
9 95 ,97 92
Đầu Đắk Nông
0 06
1 17 ,11
2 22
3 32
4 49 ,42
5 52 ,51
6 65 ,69
7 70 ,77
8 86 ,82
9 95 ,97 ,90
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 83 81 10
Giải bảy 811 723 429
Giải sáu 4017 0552 3750 8446 9426 8318 4391 5309 9392
Giải năm 6136 3343 0020
Giải tư 03543 76008 26601 35173 98629 38653 06512 28326 79261 69043 75894 09471 29740 30804 54366 79015 77367 19680 21882 30379 22678
Giải ba 30950 11562 66243 48380 98254 67983
Giải nhì 16941 79519 61654
Giải nhất 14793 58819 85625
Giải ĐB 293184 394046 144684
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 08 ,01 04
1 11 ,17 ,12 18 ,19 ,19
2 29 23 ,26 ,26
3 36
4 43 ,41 46 ,43 ,43 ,40 ,43 ,46
5 52 ,50 ,53 ,50
6 62 61
7 73 71
8 83 ,84 81 ,80
9 93 94
Đầu Đắk Nông
0 09
1 10 ,15
2 29 ,20 ,25
3
4
5 54 ,54
6 66 ,67
7 79 ,78
8 80 ,82 ,83 ,84
9 91 ,92
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 54 40 82
Giải bảy 771 697 369
Giải sáu 0314 5674 4561 8275 2735 7230 8186 5142 6767
Giải năm 1739 6783 5077
Giải tư 03504 24539 43152 35112 61656 16675 70142 75484 36442 32815 68983 16808 72051 85324 77013 94082 90312 42347 78711 04158 32948
Giải ba 65649 11585 00974 52562 74085 35643
Giải nhì 18514 87827 18493
Giải nhất 24884 40198 68094
Giải ĐB 061809 861228 700077
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 04 ,09 08
1 14 ,12 ,14 15
2 24 ,27 ,28
3 39 ,39 35 ,30
4 42 ,49 40 ,42
5 54 ,52 ,56 51
6 61 62
7 71 ,74 ,75 75 ,74
8 85 ,84 83 ,84 ,83
9 97 ,98
Đầu Đắk Nông
0
1 13 ,12 ,11
2
3
4 42 ,47 ,48 ,43
5 58
6 69 ,67
7 77 ,77
8 82 ,86 ,82 ,85
9 93 ,94
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum