vesoanhdao.vn

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 53 48 21
Giải bảy 463 846 834
Giải sáu 0164 8723 1507 9236 8384 9031 1253 5352 5266
Giải năm 7841 1571 0750
Giải tư 84316 35845 08801 62909 89344 74148 50620 89176 18205 47536 52340 69934 24202 30837 44854 11782 15414 01813 42552 85521 57456
Giải ba 31678 19516 16650 50595 47388 07663
Giải nhì 44265 00346 08010
Giải nhất 78965 58993 64841
Giải ĐB 236912 009270 225759
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 07 ,01 ,09 05 ,02
1 16 ,16 ,12
2 23 ,20
3 36 ,31 ,36 ,34 ,37
4 41 ,45 ,44 ,48 48 ,46 ,40 ,46
5 53 50
6 63 ,64 ,65 ,65
7 78 71 ,76 ,70
8 84
9 95 ,93
Đầu Quảng Trị
0
1 14 ,13 ,10
2 21 ,21
3 34
4 41
5 53 ,52 ,50 ,54 ,52 ,56 ,59
6 66 ,63
7
8 82 ,88
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 50 34 75
Giải bảy 441 361 159
Giải sáu 2776 2747 8717 3790 3751 6381 4138 3118 4314
Giải năm 7759 5182 5761
Giải tư 18431 46516 13064 62489 19468 31789 65155 26851 73967 71546 07664 99089 91077 00822 56700 01507 37693 46593 81787 03533 36122
Giải ba 72165 34773 98559 04854 76033 25272
Giải nhì 51087 54531 91804
Giải nhất 48830 09083 10533
Giải ĐB 751697 715419 199063
Đầu Quảng Bình Bình Định
0
1 17 ,16 19
2 22
3 31 ,30 34 ,31
4 41 ,47 46
5 50 ,59 ,55 51 ,51 ,59 ,54
6 64 ,68 ,65 61 ,67 ,64
7 76 ,73 77
8 89 ,89 ,87 81 ,82 ,89 ,83
9 97 90
Đầu Quảng Trị
0 00 ,07 ,04
1 18 ,14
2 22
3 38 ,33 ,33 ,33
4
5 59
6 61 ,63
7 75 ,72
8 87
9 93 ,93
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 41 33 82
Giải bảy 368 000 509
Giải sáu 3910 9621 4747 8236 2484 5511 0439 7186 0773
Giải năm 9808 9946 4379
Giải tư 51939 16989 81419 49262 30653 10137 83320 09603 49581 22832 54104 97238 71806 43790 33001 36871 99030 73078 20368 86577 33649
Giải ba 84580 85081 81694 23450 90823 92619
Giải nhì 43372 40990 38481
Giải nhất 41870 01997 88514
Giải ĐB 988594 497086 269423
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08 00 ,03 ,04 ,06
1 10 ,19 11
2 21 ,20
3 39 ,37 33 ,36 ,32 ,38
4 41 ,47 46
5 53 50
6 68 ,62
7 72 ,70
8 89 ,80 ,81 84 ,81 ,86
9 94 90 ,94 ,90 ,97
Đầu Quảng Trị
0 09 ,01
1 19 ,14
2 23 ,23
3 39 ,30
4 49
5
6 68
7 73 ,79 ,71 ,78 ,77
8 82 ,86 ,81
9
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 10 78 52
Giải bảy 086 412 095
Giải sáu 3437 5069 0924 5385 8150 8926 4990 0341 0124
Giải năm 0173 3837 4626
Giải tư 18939 02341 42261 20826 55653 16335 58015 44223 52165 18668 87065 38065 06382 82526 92200 09317 22048 96892 71675 12402 48625
Giải ba 96109 92468 29187 69886 32658 48176
Giải nhì 97722 20314 60820
Giải nhất 88873 23293 49940
Giải ĐB 702668 709529 469855
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09
1 10 ,15 12 ,14
2 24 ,26 ,22 26 ,23 ,26 ,29
3 37 ,39 ,35 37
4 41
5 53 50
6 69 ,61 ,68 ,68 65 ,68 ,65 ,65
7 73 ,73 78
8 86 85 ,82 ,87 ,86
9 93
Đầu Quảng Trị
0 00 ,02
1 17
2 24 ,26 ,25 ,20
3
4 41 ,48 ,40
5 52 ,58 ,55
6
7 75 ,76
8
9 95 ,90 ,92
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 69 75 62
Giải bảy 916 131 664
Giải sáu 1153 5878 7560 8809 0613 9142 4127 5706 2796
Giải năm 2717 5857 7801
Giải tư 89203 64785 72523 91484 71205 30508 18501 18419 11371 76839 95393 21782 35041 62997 26917 19751 95144 61713 59620 76499 99134
Giải ba 06020 78058 26787 31400 87555 93861
Giải nhì 04001 18468 96448
Giải nhất 84898 73622 58009
Giải ĐB 318032 579093 787705
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,05 ,08 ,01 ,01 09 ,00
1 16 ,17 13 ,19
2 23 ,20 22
3 32 31 ,39
4 42 ,41
5 53 ,58 57
6 69 ,60 68
7 78 75 ,71
8 85 ,84 82 ,87
9 98 93 ,97 ,93
Đầu Quảng Trị
0 06 ,01 ,09 ,05
1 17 ,13
2 27 ,20
3 34
4 44 ,48
5 51 ,55
6 62 ,64 ,61
7
8
9 96 ,99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 85 96 66
Giải bảy 904 846 879
Giải sáu 6810 1913 4706 5137 6760 8077 8196 2833 1665
Giải năm 7403 3076 2925
Giải tư 15550 91492 53354 30460 49536 30513 89841 32137 24640 62606 20438 66673 51448 44795 19984 86022 71150 66570 58975 44416 82061
Giải ba 76683 37473 01103 01595 02105 50511
Giải nhì 58226 19769 62655
Giải nhất 10706 55932 58036
Giải ĐB 256886 191402 787673
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 04 ,06 ,03 ,06 06 ,03 ,02
1 10 ,13 ,13
2 26
3 36 37 ,37 ,38 ,32
4 41 46 ,40 ,48
5 50 ,54
6 60 60 ,69
7 73 77 ,76 ,73
8 85 ,83 ,86
9 92 96 ,95 ,95
Đầu Quảng Trị
0 05
1 16 ,11
2 25 ,22
3 33 ,36
4
5 50 ,55
6 66 ,65 ,61
7 79 ,70 ,75 ,73
8 84
9 96
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 66 59 21
Giải bảy 167 089 771
Giải sáu 5060 7071 3964 5450 5156 5680 1057 5157 4511
Giải năm 9383 0361 3473
Giải tư 99854 45395 99601 94534 51455 16670 35999 33968 65584 56910 54945 55688 05683 09241 72390 73815 79511 31305 76943 73139 85352
Giải ba 62856 15081 47466 01602 95425 24082
Giải nhì 05482 01199 85371
Giải nhất 40440 01062 88231
Giải ĐB 362449 752515 661167
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 02
1 10 ,15
2
3 34
4 40 ,49 45 ,41
5 54 ,55 ,56 59 ,50 ,56
6 66 ,67 ,60 ,64 61 ,68 ,66 ,62
7 71 ,70
8 83 ,81 ,82 89 ,80 ,84 ,88 ,83
9 95 ,99 99
Đầu Quảng Trị
0 05
1 11 ,15 ,11
2 21 ,25
3 39 ,31
4 43
5 57 ,57 ,52
6 67
7 71 ,73 ,71
8 82
9 90
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum