vesoanhdao.vn

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 64 75 51
Giải bảy 143 416 197
Giải sáu 0138 0656 9456 1424 5248 6008 5397 6514 4063
Giải năm 5687 1707 1427
Giải tư 40942 54996 55386 98684 50879 72950 34067 09498 91237 92968 98607 16162 24318 31700 40536 72228 77843 83725 58826 36277 49365
Giải ba 50164 33762 40454 17103 36126 93355
Giải nhì 57225 96428 68357
Giải nhất 78121 82485 47521
Giải ĐB 356052 544210 007403
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 ,07 ,07 ,00 ,03
1 16 ,18 ,10
2 25 ,21 24 ,28
3 38 37
4 43 ,42 48
5 56 ,56 ,50 ,52 54
6 64 ,67 ,64 ,62 68 ,62
7 79 75
8 87 ,86 ,84 85
9 96 98
Đầu Trà Vinh
0 03
1 14
2 27 ,28 ,25 ,26 ,26 ,21
3 36
4 43
5 51 ,55 ,57
6 63 ,65
7 77
8
9 97 ,97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 33 50 23
Giải bảy 789 064 231
Giải sáu 7881 0607 8701 4108 3730 3980 3579 2899 9275
Giải năm 5767 2727 4738
Giải tư 98024 65171 48803 78929 49571 23305 71811 83541 95443 93377 19565 47395 32623 97685 04497 95725 31392 22442 48417 12573 25920
Giải ba 60451 52254 21083 73708 58056 04366
Giải nhì 89620 41594 77085
Giải nhất 18214 31741 55489
Giải ĐB 899058 265991 561324
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 07 ,01 ,03 ,05 08 ,08
1 11 ,14
2 24 ,29 ,20 27 ,23
3 33 30
4 41 ,43 ,41
5 51 ,54 ,58 50
6 67 64 ,65
7 71 ,71 77
8 89 ,81 80 ,85 ,83
9 95 ,94 ,91
Đầu Trà Vinh
0
1 17
2 23 ,25 ,20 ,24
3 31 ,38
4 42
5 56
6 66
7 79 ,75 ,73
8 85 ,89
9 99 ,97 ,92
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 95 63 51
Giải bảy 095 638 900
Giải sáu 1990 3659 5057 0442 0711 6702 8085 7124 5351
Giải năm 8141 6650 6982
Giải tư 28647 07105 08241 32095 97330 54446 92219 21603 02774 76628 00405 02429 75680 03202 59086 07496 83400 23409 59974 72448 78305
Giải ba 05155 43291 14613 73129 27148 60269
Giải nhì 08409 05911 78976
Giải nhất 91553 26361 44392
Giải ĐB 073565 663795 325002
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 05 ,09 02 ,03 ,05 ,02
1 19 11 ,13 ,11
2 28 ,29 ,29
3 30 38
4 41 ,47 ,41 ,46 42
5 59 ,57 ,55 ,53 50
6 65 63 ,61
7 74
8 80
9 95 ,95 ,90 ,95 ,91 95
Đầu Trà Vinh
0 00 ,00 ,09 ,05 ,02
1
2 24
3
4 48 ,48
5 51 ,51
6 69
7 74 ,76
8 85 ,82 ,86
9 96 ,92
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 57 22 01
Giải bảy 458 755 867
Giải sáu 0630 8755 0978 4873 0369 8722 4130 8076 0204
Giải năm 9796 6415 2395
Giải tư 70577 77718 80978 41363 62320 33733 08396 39141 11785 32903 54847 44667 69151 86352 99347 99228 13625 40658 67445 72656 81231
Giải ba 11842 69013 40766 77321 71811 90414
Giải nhì 48636 01572 58933
Giải nhất 63799 27734 20462
Giải ĐB 911134 058812 260617
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 03
1 18 ,13 15 ,12
2 20 22 ,22 ,21
3 30 ,33 ,36 ,34 34
4 42 41 ,47
5 57 ,58 ,55 55 ,51 ,52
6 63 69 ,67 ,66
7 78 ,77 ,78 73 ,72
8 85
9 96 ,96 ,99
Đầu Trà Vinh
0 01 ,04
1 11 ,14 ,17
2 28 ,25
3 30 ,31 ,33
4 47 ,45
5 58 ,56
6 67 ,62
7 76
8
9 95
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 19 39 09
Giải bảy 027 176 423
Giải sáu 9942 5591 4090 9702 4896 4059 5375 7102 7743
Giải năm 2052 8554 5460
Giải tư 06313 73026 43412 85574 54700 93359 15958 92273 61159 44746 97259 82532 13403 05721 30095 90716 14751 58839 41691 16807 84890
Giải ba 60035 89232 47022 71638 21289 90362
Giải nhì 62867 67837 46128
Giải nhất 83033 80766 06144
Giải ĐB 442348 465521 445418
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 00 02 ,03
1 19 ,13 ,12
2 27 ,26 21 ,22 ,21
3 35 ,32 ,33 39 ,32 ,38 ,37
4 42 ,48 46
5 52 ,59 ,58 59 ,54 ,59 ,59
6 67 66
7 74 76 ,73
8
9 91 ,90 96
Đầu Trà Vinh
0 09 ,02 ,07
1 16 ,18
2 23 ,28
3 39
4 43 ,44
5 51
6 60 ,62
7 75
8 89
9 95 ,91 ,90
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 46 62 81
Giải bảy 347 111 697
Giải sáu 8073 5736 0831 5478 2485 9472 1322 6756 2503
Giải năm 6173 5051 4623
Giải tư 17117 40210 89498 63392 20660 27445 92226 53053 02790 49927 80339 90896 06818 67721 48840 32751 25181 23621 77205 67500 29464
Giải ba 99661 54732 14515 57637 00523 52715
Giải nhì 91517 86077 17863
Giải nhất 61443 06652 29248
Giải ĐB 446202 945100 998520
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 02 00
1 17 ,10 ,17 11 ,18 ,15
2 26 27 ,21
3 36 ,31 ,32 39 ,37
4 46 ,47 ,45 ,43
5 51 ,53 ,52
6 60 ,61 62
7 73 ,73 78 ,72 ,77
8 85
9 98 ,92 90 ,96
Đầu Trà Vinh
0 03 ,05 ,00
1 15
2 22 ,23 ,21 ,23 ,20
3
4 40 ,48
5 56 ,51
6 64 ,63
7
8 81 ,81
9 97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 90 83 46
Giải bảy 739 997 726
Giải sáu 3118 9966 1361 6122 0460 4684 5123 2491 8817
Giải năm 8986 4759 2299
Giải tư 08086 80938 84480 28936 24407 42009 81130 13830 48450 09246 25478 11036 39149 20981 83686 91404 20617 41654 13128 23825 36442
Giải ba 26473 31469 27376 12955 31222 03498
Giải nhì 26043 45514 36921
Giải nhất 73137 20808 07257
Giải ĐB 805696 363193 235477
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 07 ,09 08
1 18 14
2 22
3 39 ,38 ,36 ,30 ,37 30 ,36
4 43 46 ,49
5 59 ,50 ,55
6 66 ,61 ,69 60
7 73 78 ,76
8 86 ,86 ,80 83 ,84 ,81
9 90 ,96 97 ,93
Đầu Trà Vinh
0 04
1 17 ,17
2 26 ,23 ,28 ,25 ,22 ,21
3
4 46 ,42
5 54 ,57
6
7 77
8 86
9 91 ,99 ,98
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp