vesoanhdao.vn

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 40 52 84
Giải bảy 196 519 105
Giải sáu 4462 8615 7088 1100 2474 2387 0853 6209 5837
Giải năm 4120 8892 7513
Giải tư 26992 57172 58983 55973 98388 76392 95566 75915 69015 88846 06156 69343 53629 85373 21731 67943 46348 92029 53981 02690 01735
Giải ba 28240 17405 52336 87873 32437 53653
Giải nhì 77786 55408 86092
Giải nhất 29500 94435 62968
Giải ĐB 656393 273992 218850
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 ,00 00 ,08
1 15 19 ,15 ,15
2 20 29
3 36 ,35
4 40 ,40 46 ,43
5 52 ,56
6 62 ,66
7 72 ,73 74 ,73 ,73
8 88 ,83 ,88 ,86 87
9 96 ,92 ,92 ,93 92 ,92
Đầu Bình Thuận
0 05 ,09
1 13
2 29
3 37 ,31 ,35 ,37
4 43 ,48
5 53 ,53 ,50
6 68
7
8 84 ,81
9 90 ,92
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 70 54 23
Giải bảy 767 809 445
Giải sáu 6219 7281 9418 8156 4612 0981 6227 6641 7200
Giải năm 2023 0874 4618
Giải tư 90022 64615 28858 13087 08404 45891 42815 45145 75742 89903 92299 23230 61786 17762 91772 82436 97975 10625 86633 67015 29031
Giải ba 17532 66620 55582 44217 76773 89731
Giải nhì 09628 03014 20472
Giải nhất 01378 54496 57643
Giải ĐB 085113 830834 623836
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04 09 ,03
1 19 ,18 ,15 ,15 ,13 12 ,17 ,14
2 23 ,22 ,20 ,28
3 32 30 ,34
4 45 ,42
5 58 54 ,56
6 67 62
7 70 ,78 74
8 81 ,87 81 ,86 ,82
9 91 99 ,96
Đầu Bình Thuận
0 00
1 18 ,15
2 23 ,27 ,25
3 36 ,33 ,31 ,31 ,36
4 45 ,41 ,43
5
6
7 72 ,75 ,73 ,72
8
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 27 06 36
Giải bảy 754 907 362
Giải sáu 8610 0724 7486 5921 8134 7068 1786 6328 5235
Giải năm 6573 3388 5324
Giải tư 95262 57634 26427 83873 17826 08351 08686 47742 54035 25932 83121 03597 29534 04726 79965 57609 91542 52404 96779 74905 62259
Giải ba 93553 11469 38344 93766 47742 34981
Giải nhì 91654 28251 23369
Giải nhất 50830 15860 32946
Giải ĐB 306050 622936 763530
Đầu Tây Ninh An Giang
0 06 ,07
1 10
2 27 ,24 ,27 ,26 21 ,21 ,26
3 34 ,30 34 ,35 ,32 ,34 ,36
4 42 ,44
5 54 ,51 ,53 ,54 ,50 51
6 62 ,69 68 ,66 ,60
7 73 ,73
8 86 ,86 88
9 97
Đầu Bình Thuận
0 09 ,04 ,05
1
2 28 ,24
3 36 ,35 ,30
4 42 ,42 ,46
5 59
6 62 ,65 ,69
7 79
8 86 ,81
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 93 97 65
Giải bảy 681 708 800
Giải sáu 5085 8898 1672 8802 9514 8273 6359 8973 7487
Giải năm 9357 2587 5079
Giải tư 95251 33060 78868 51284 99241 58413 82807 51098 02518 72764 45199 58343 90827 36837 58655 19997 02437 93563 74443 72127 38658
Giải ba 83254 61483 35026 59088 69922 17991
Giải nhì 39642 52359 39102
Giải nhất 94274 29827 16407
Giải ĐB 784407 533429 272594
Đầu Tây Ninh An Giang
0 07 ,07 08 ,02
1 13 14 ,18
2 27 ,26 ,27 ,29
3 37
4 41 ,42 43
5 57 ,51 ,54 59
6 60 ,68 64
7 72 ,74 73
8 81 ,85 ,84 ,83 87 ,88
9 93 ,98 97 ,98 ,99
Đầu Bình Thuận
0 00 ,02 ,07
1
2 27 ,22
3 37
4 43
5 59 ,55 ,58
6 65 ,63
7 73 ,79
8 87
9 97 ,91 ,94
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 21 49 66
Giải bảy 330 486 324
Giải sáu 4540 8921 0528 5440 2072 6089 2385 3384 6414
Giải năm 3448 9291 5924
Giải tư 10009 82721 25655 45735 55474 44236 69254 48395 00895 60515 41190 85095 13477 26276 90833 30287 99020 02125 34153 24647 65381
Giải ba 91075 45425 91250 35891 55687 37801
Giải nhì 22457 24645 55411
Giải nhất 83626 60009 65681
Giải ĐB 585684 991913 727953
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 09
1 15 ,13
2 21 ,21 ,28 ,21 ,25 ,26
3 30 ,35 ,36
4 40 ,48 49 ,40 ,45
5 55 ,54 ,57 50
6
7 74 ,75 72 ,77 ,76
8 84 86 ,89
9 91 ,95 ,95 ,90 ,95 ,91
Đầu Bình Thuận
0 01
1 14 ,11
2 24 ,24 ,20 ,25
3 33
4 47
5 53 ,53
6 66
7
8 85 ,84 ,87 ,81 ,87 ,81
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 37 77 98
Giải bảy 387 506 375
Giải sáu 5638 3794 0369 7261 6754 1885 1695 7670 2971
Giải năm 7631 2452 7939
Giải tư 32989 98517 02087 66752 58185 60326 29601 96376 98771 02732 11112 48237 53369 51327 23564 92637 51050 51722 77156 78416 87293
Giải ba 14647 70903 03206 41498 19819 62840
Giải nhì 64646 32493 51643
Giải nhất 73666 05789 61403
Giải ĐB 795785 534092 818562
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 ,03 06 ,06
1 17 12
2 26 27
3 37 ,38 ,31 32 ,37
4 47 ,46
5 52 54 ,52
6 69 ,66 61 ,69
7 77 ,76 ,71
8 87 ,89 ,87 ,85 ,85 85 ,89
9 94 98 ,93 ,92
Đầu Bình Thuận
0 03
1 16 ,19
2 22
3 39 ,37
4 40 ,43
5 50 ,56
6 64 ,62
7 75 ,70 ,71
8
9 98 ,95 ,93
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 27 43 88
Giải bảy 616 286 600
Giải sáu 2740 6119 0825 7923 0490 8308 4022 5581 3883
Giải năm 6109 4696 7382
Giải tư 67895 52799 90411 50864 34071 55367 47304 86883 64914 41482 81454 75763 95551 50093 15023 75305 77760 92082 30529 05851 14558
Giải ba 38438 83307 60502 07369 24601 95219
Giải nhì 81579 83006 04433
Giải nhất 17088 74585 79507
Giải ĐB 423392 491238 146616
Đầu Tây Ninh An Giang
0 09 ,04 ,07 08 ,02 ,06
1 16 ,19 ,11 14
2 27 ,25 23
3 38 38
4 40 43
5 54 ,51
6 64 ,67 63 ,69
7 71 ,79
8 88 86 ,83 ,82 ,85
9 95 ,99 ,92 90 ,96 ,93
Đầu Bình Thuận
0 00 ,05 ,01 ,07
1 19 ,16
2 22 ,23 ,29
3 33
4
5 51 ,58
6 60
7
8 88 ,81 ,83 ,82 ,82
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp