vesoanhdao.vn

XSMN chủ nhật - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam chủ nhật

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 35 99 10
Giải bảy 122 619 453
Giải sáu 6064 9394 5047 3526 0385 8806 4330 6865 2565
Giải năm 8892 4419 1330
Giải tư 83961 05127 47715 84239 91995 92493 29482 95469 44025 72146 36356 00486 58703 19370 70946 97800 02361 70134 87181 26748 90211
Giải ba 91811 17565 90441 78234 19171 48529
Giải nhì 04682 29251 92805
Giải nhất 20389 14356 56378
Giải ĐB 760654 016554 038254
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 06 ,03
1 15 ,11 19 ,19
2 22 ,27 26 ,25
3 35 ,39 34
4 47 46 ,41
5 54 56 ,51 ,56 ,54
6 64 ,61 ,65 69
7 70
8 82 ,82 ,89 85 ,86
9 94 ,92 ,95 ,93 99
Đầu Đà Lạt
0 00 ,05
1 10 ,11
2 29
3 30 ,30 ,34
4 46 ,48
5 53 ,54
6 65 ,65 ,61
7 71 ,78
8 81
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 27 80 36
Giải bảy 623 871 910
Giải sáu 5916 3248 7386 3004 2143 2681 4644 6422 6783
Giải năm 0773 7408 3182
Giải tư 89657 50741 73041 97878 00520 04712 74001 06037 55223 65942 08198 48790 57310 58265 14894 01559 37943 80545 21584 66381 32803
Giải ba 17485 36461 64457 30871 32207 76311
Giải nhì 01288 12877 18224
Giải nhất 82978 30176 47409
Giải ĐB 486026 310228 087842
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 01 04 ,08
1 16 ,12 10
2 27 ,23 ,20 ,26 23 ,28
3 37
4 48 ,41 ,41 43 ,42
5 57 57
6 61 65
7 73 ,78 ,78 71 ,71 ,77 ,76
8 86 ,85 ,88 80 ,81
9 98 ,90
Đầu Đà Lạt
0 03 ,07 ,09
1 10 ,11
2 22 ,24
3 36
4 44 ,43 ,45 ,42
5 59
6
7
8 83 ,82 ,84 ,81
9 94
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 07 99 65
Giải bảy 252 455 579
Giải sáu 3841 4469 9759 8335 7796 0344 4134 8317 1305
Giải năm 6522 7846 7721
Giải tư 91401 31112 32870 82026 82316 80048 37225 08116 22527 47561 86576 22291 23493 46016 03080 83183 25421 53881 20906 63817 19432
Giải ba 62096 77715 28938 00448 70723 06136
Giải nhì 22368 43178 61616
Giải nhất 11865 05117 48236
Giải ĐB 898582 913490 579838
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 07 ,01
1 12 ,16 ,15 16 ,16 ,17
2 22 ,26 ,25 27
3 35 ,38
4 41 ,48 44 ,46 ,48
5 52 ,59 55
6 69 ,68 ,65 61
7 70 76 ,78
8 82
9 96 99 ,96 ,91 ,93 ,90
Đầu Đà Lạt
0 05 ,06
1 17 ,17 ,16
2 21 ,21 ,23
3 34 ,32 ,36 ,36 ,38
4
5
6 65
7 79
8 80 ,83 ,81
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 49 57 52
Giải bảy 281 126 070
Giải sáu 6666 3761 9585 7265 8985 0528 4574 1502 5906
Giải năm 6100 9993 5024
Giải tư 30147 43945 03143 31796 21903 89699 03141 36043 58168 40471 93675 18236 86942 93662 33371 69533 96954 44838 75132 23250 05174
Giải ba 93019 04348 71478 06496 48961 86106
Giải nhì 23461 71687 47535
Giải nhất 49113 94837 14259
Giải ĐB 673100 503680 522666
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00 ,03 ,00
1 19 ,13
2 26 ,28
3 36 ,37
4 49 ,47 ,45 ,43 ,41 ,48 43 ,42
5 57
6 66 ,61 ,61 65 ,68 ,62
7 71 ,75 ,78
8 81 ,85 85 ,87 ,80
9 96 ,99 93 ,96
Đầu Đà Lạt
0 02 ,06 ,06
1
2 24
3 33 ,38 ,32 ,35
4
5 52 ,54 ,50 ,59
6 61 ,66
7 70 ,74 ,71 ,74
8
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 31 50 16
Giải bảy 683 850 017
Giải sáu 5072 0822 2910 7643 0528 4896 7944 0026 1675
Giải năm 3296 5170 9976
Giải tư 31478 75998 14097 74008 51660 59317 96044 06398 67096 06237 29095 91267 05199 70590 58770 14459 90452 29223 05074 60465 00945
Giải ba 66365 04759 53661 36531 30446 52689
Giải nhì 92175 41824 88765
Giải nhất 24611 59033 49624
Giải ĐB 792930 359852 635343
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 08
1 10 ,17 ,11
2 22 28 ,24
3 31 ,30 37 ,31 ,33
4 44 43
5 59 50 ,50 ,52
6 60 ,65 67 ,61
7 72 ,78 ,75 70
8 83
9 96 ,98 ,97 96 ,98 ,96 ,95 ,99 ,90
Đầu Đà Lạt
0
1 16 ,17
2 26 ,23 ,24
3
4 44 ,45 ,46 ,43
5 59 ,52
6 65 ,65
7 75 ,76 ,70 ,74
8 89
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 74 10 10
Giải bảy 917 302 324
Giải sáu 9028 3295 7773 1431 5864 3045 5596 0459 8035
Giải năm 3613 8849 9357
Giải tư 27065 72022 52687 19885 86888 46539 47321 36835 80488 79028 77747 08197 72696 83949 40305 02284 01365 82339 67559 86235 17875
Giải ba 91691 53911 12387 36590 61552 22567
Giải nhì 54710 18572 87012
Giải nhất 57745 51277 29616
Giải ĐB 075760 097913 911911
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 02
1 17 ,13 ,11 ,10 10 ,13
2 28 ,22 ,21 28
3 39 31 ,35
4 45 45 ,49 ,47 ,49
5
6 65 ,60 64
7 74 ,73 72 ,77
8 87 ,85 ,88 88 ,87
9 95 ,91 97 ,96 ,90
Đầu Đà Lạt
0 05
1 10 ,12 ,16 ,11
2 24
3 35 ,39 ,35
4
5 59 ,57 ,59 ,52
6 65 ,67
7 75
8 84
9 96
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 62 23 72
Giải bảy 915 143 164
Giải sáu 6346 8410 5966 1541 3827 3404 1914 4646 5741
Giải năm 6470 9335 1128
Giải tư 87653 44220 90160 84635 22327 70456 65184 93556 08258 11159 53475 02013 89027 39250 88290 07836 40002 95619 00794 40451 35916
Giải ba 07992 37149 05886 29815 02583 42313
Giải nhì 37831 36666 46326
Giải nhất 96129 15096 13749
Giải ĐB 897210 832106 621690
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 ,06
1 15 ,10 ,10 13 ,15
2 20 ,27 ,29 23 ,27 ,27
3 35 ,31 35
4 46 ,49 43 ,41
5 53 ,56 56 ,58 ,59 ,50
6 62 ,66 ,60 66
7 70 75
8 84 86
9 92 96
Đầu Đà Lạt
0 02
1 14 ,19 ,16 ,13
2 28 ,26
3 36
4 46 ,41 ,49
5 51
6 64
7 72
8 83
9 90 ,94 ,90
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp